ysopet
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
ysopet nghĩa là tập ngụ ngôn.
Nghĩa của ysopet
Danh từ · giống đực
- Sử học Tập ngụ ngôn.
Dạng từ của ysopet
Đi với mạo từ: un ysopet · l'ysopet
| Số nhiều | ysopets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a compendium of medieval fables
Câu hỏi thường gặp
ysopet nghĩa là gì?
ysopet (danh từ) nghĩa là tập ngụ ngôn.
ysopet là giống đực hay giống cái?
ysopet là danh từ giống đực (dùng với un, le).