yachtswoman
danh từ giống cái (f)
/jɔt.swo.man/ giọng máy của trình duyệt
yachtswoman nghĩa là Như yachtwoman.
Nghĩa của yachtswoman
Danh từ · giống cái
- Như yachtwoman.
Dạng từ của yachtswoman
Đi với mạo từ: une yachtswoman · l'yachtswoman
| Số nhiều | yachtswomans |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yachtswoman
Câu hỏi thường gặp
yachtswoman nghĩa là gì?
yachtswoman (danh từ) nghĩa là Như yachtwoman.
yachtswoman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yachtswoman (giọng Pháp chuẩn): /jɔt.swo.man/.
yachtswoman là giống đực hay giống cái?
yachtswoman là danh từ giống cái (dùng với une, la).