yachting
danh từ giống đực (m)
/jɔ.tiŋ/ giọng máy của trình duyệt
yachting nghĩa là môn chơi thuyền.
Nghĩa của yachting
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Môn chơi thuyền.
Dạng từ của yachting
Đi với mạo từ: un yachting · l'yachting
| Số nhiều | yachtings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yachting
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yachting
Câu hỏi thường gặp
yachting nghĩa là gì?
yachting (danh từ) nghĩa là môn chơi thuyền.
yachting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yachting (giọng Pháp chuẩn): /jɔ.tiŋ/.
yachting là giống đực hay giống cái?
yachting là danh từ giống đực (dùng với un, le).