TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

warrantage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

warrantage nghĩa là Sự cấp chứng chỉ bảo quản (hàng).

Nghĩa của warrantage

Danh từ · giống đực

  1. Thương nghiệp Sự cấp chứng chỉ bảo quản (hàng).

Dạng từ của warrantage

Đi với mạo từ: un warrantage · le warrantage

Câu hỏi thường gặp

warrantage nghĩa là gì?

warrantage (danh từ) nghĩa là Sự cấp chứng chỉ bảo quản (hàng).

warrantage là giống đực hay giống cái?

warrantage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.