TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vulcanisant

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

vulcanisant nghĩa là chất lưu hoá, tác nhân lưu hoá.

Nghĩa của vulcanisant

Danh từ · giống đực

  1. Chất lưu hoá, tác nhân lưu hoá

Dạng từ của vulcanisant

Đi với mạo từ: un vulcanisant · le vulcanisant

Câu hỏi thường gặp

vulcanisant nghĩa là gì?

vulcanisant (danh từ) nghĩa là chất lưu hoá, tác nhân lưu hoá.

vulcanisant là giống đực hay giống cái?

vulcanisant là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.