volumétrie
danh từ giống cái (f)
/vɔlymetʁi/ giọng máy của trình duyệt
volumétrie nghĩa là phép đo thể tích.
Nghĩa của volumétrie
Danh từ · giống cái
- Vật lý học, hóa học Phép đo thể tích.
Dạng từ của volumétrie
Đi với mạo từ: une volumétrie · la volumétrie
| Số nhiều | volumétries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ volumetry
Câu hỏi thường gặp
volumétrie nghĩa là gì?
volumétrie (danh từ) nghĩa là phép đo thể tích.
volumétrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của volumétrie (giọng Pháp chuẩn): /vɔlymetʁi/.
volumétrie là giống đực hay giống cái?
volumétrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).