TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

virolage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

virolage nghĩa là Sự tra khâu bịt cán (vào dao...).

Nghĩa của virolage

Danh từ · giống đực

  1. Sự tra khâu bịt cán (vào dao...).
  2. Sự cho (phoi rập tiền, huy chương) vào khuôn rập.

Dạng từ của virolage

Đi với mạo từ: un virolage · le virolage

Câu hỏi thường gặp

virolage nghĩa là gì?

virolage (danh từ) nghĩa là Sự tra khâu bịt cán (vào dao...).

virolage là giống đực hay giống cái?

virolage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.