virolage nghĩa là Sự tra khâu bịt cán (vào dao...).
Nghĩa của virolage
Danh từ · giống đực
Sự tra khâu bịt cán (vào dao...).
Sự cho (phoi rập tiền, huy chương) vào khuôn rập.
Dạng từ của virolage
Đi với mạo từ: un virolage · le virolage
Câu hỏi thường gặp
virolage nghĩa là gì?
virolage (danh từ) nghĩa là Sự tra khâu bịt cán (vào dao...).
virolage là giống đực hay giống cái?
virolage là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.