vireton
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
vireton nghĩa là mũi tên xoáy.
Nghĩa của vireton
Danh từ · giống đực
- Khảo cổ học Mũi tên xoáy.
Dạng từ của vireton
Đi với mạo từ: un vireton · le vireton
| Số nhiều | viretons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vireton
Câu hỏi thường gặp
vireton nghĩa là gì?
vireton (danh từ) nghĩa là mũi tên xoáy.
vireton là giống đực hay giống cái?
vireton là danh từ giống đực (dùng với un, le).