vinosité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
vinosité nghĩa là tính chất nặng.
Nghĩa của vinosité
Danh từ · giống cái
- Tính chất nặng, tính chất có độ rượu cao (rượu vang).
Dạng từ của vinosité
Đi với mạo từ: une vinosité · la vinosité
| Số nhiều | vinosités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vinosity
Câu hỏi thường gặp
vinosité nghĩa là gì?
vinosité (danh từ) nghĩa là tính chất nặng.
vinosité là giống đực hay giống cái?
vinosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).