vindicte
danh từ giống cái (f)
/vɛ̃.dikt/ giọng máy của trình duyệt
vindicte nghĩa là Sự trừng phạt tội ác nhân danh xã hội.
Nghĩa của vindicte
Danh từ · giống cái
- Sự trừng phạt tội ác nhân danh xã hội.
Dạng từ của vindicte
Đi với mạo từ: une vindicte · la vindicte
| Số nhiều | vindictes |
Họ từ của vindicte
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ condemnation; retribution
Câu hỏi thường gặp
vindicte nghĩa là gì?
vindicte (danh từ) nghĩa là Sự trừng phạt tội ác nhân danh xã hội.
vindicte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vindicte (giọng Pháp chuẩn): /vɛ̃.dikt/.
vindicte là giống đực hay giống cái?
vindicte là danh từ giống cái (dùng với une, la).