TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

venger

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vɑ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

venger nghĩa là trả thù, trả thù cho.

Nghĩa của venger

Ngoại động từ

  1. Trả thù; trả thù cho.
    • Venger une offensetrả thù cho một sự xúc phạm
    • Venger un innocenttrả thù cho một người vô tội

Chia động từ venger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vengéHiện tại phân từ: vengeant

Hiện tại présent

  • je venge
  • tu venges
  • il/elle venge
  • nous vengeons
  • vous vengez
  • ils/elles vengent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vengé
  • tu as vengé
  • il/elle a vengé
  • nous avons vengé
  • vous avez vengé
  • ils/elles ont vengé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vengeais
  • tu vengeais
  • il/elle vengeait
  • nous vengions
  • vous vengiez
  • ils/elles vengeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vengerai
  • tu vengeras
  • il/elle vengera
  • nous vengerons
  • vous vengerez
  • ils/elles vengeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vengerais
  • tu vengerais
  • il/elle vengerait
  • nous vengerions
  • vous vengeriez
  • ils/elles vengeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je venge
  • que tu venges
  • qu'il/elle venge
  • que nous vengions
  • que vous vengiez
  • qu'ils/elles vengent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vengeai
  • tu vengeas
  • il/elle vengea
  • nous vengeâmes
  • vous vengeâtes
  • ils/elles vengèrent

Mệnh lệnh impératif

  • venge (tu)
  • vengeons (nous)
  • vengez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với venger

  • Tu as tué mon père, et aujourd'hui je m'en vengerai. Mày giết bố tao, và hôm nay tao sẽ trả thù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #597778

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to avenge, to take revenge (upon)

Câu hỏi thường gặp

venger nghĩa là gì?

venger (ngoại động từ) nghĩa là trả thù, trả thù cho.

venger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của venger (giọng Pháp chuẩn): /vɑ̃.ʒe/.

Chia động từ venger ở thì hiện tại thế nào?

je venge, tu venges, il/elle venge, nous vengeons, vous vengez, ils/elles vengent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.