vincennite
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
vincennite nghĩa là Vinxenit (hơi độc dùng trong chiến tranh).
Nghĩa của vincennite
Danh từ · giống cái
- Vinxenit (hơi độc dùng trong chiến tranh).
Dạng từ của vincennite
Đi với mạo từ: une vincennite · la vincennite
| Số nhiều | vincennites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vincennite
Câu hỏi thường gặp
vincennite nghĩa là gì?
vincennite (danh từ) nghĩa là Vinxenit (hơi độc dùng trong chiến tranh).
vincennite là giống đực hay giống cái?
vincennite là danh từ giống cái (dùng với une, la).