vinaigrerie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
vinaigrerie nghĩa là xưởng làm giấm, nghề làm giấm.
Nghĩa của vinaigrerie
Danh từ · giống cái
- Xưởng làm giấm.
- Nghề làm giấm.
- Nghề bán giấm.
Dạng từ của vinaigrerie
Đi với mạo từ: une vinaigrerie · la vinaigrerie
| Số nhiều | vinaigreries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vinegar factory
Câu hỏi thường gặp
vinaigrerie nghĩa là gì?
vinaigrerie (danh từ) nghĩa là xưởng làm giấm, nghề làm giấm.
vinaigrerie là giống đực hay giống cái?
vinaigrerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).