TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vinée

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

vinée nghĩa là sự hái nho, nho hái được, cành quả.

Nghĩa của vinée

Danh từ · giống cái

  1. Sự hái nho, nho hái được.
    • Une bonne vinéenho hái được nhiều
  2. Cành quả (của cây nho, khi xén tỉa).

Dạng từ của vinée

Đi với mạo từ: une vinée · la vinée

Câu hỏi thường gặp

vinée nghĩa là gì?

vinée (danh từ) nghĩa là sự hái nho, nho hái được, cành quả.

vinée là giống đực hay giống cái?

vinée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.