vilayet
danh từ giống đực (m)
/vi.la.jɛ/ giọng máy của trình duyệt
vilayet nghĩa là tỉnh.
Nghĩa của vilayet
Danh từ · giống đực
- Tỉnh (ở Thổ Nhĩ Kỳ).
Dạng từ của vilayet
Đi với mạo từ: un vilayet · le vilayet
| Số nhiều | vilayets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vilayet
Câu hỏi thường gặp
vilayet nghĩa là gì?
vilayet (danh từ) nghĩa là tỉnh.
vilayet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vilayet (giọng Pháp chuẩn): /vi.la.jɛ/.
vilayet là giống đực hay giống cái?
vilayet là danh từ giống đực (dùng với un, le).