Trung lập tiếng Pháp là gì?
"trung lập" trong tiếng Pháp là neutre (tính từ), neutralité (danh từ).
neutre Tính từ
/nøtʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung lập.
- Pays neutre nước trung lập
neutralité Danh từ · giống cái
/nøt.ʁa.li.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính trung lập.
Câu hỏi thường gặp
Trung lập tiếng Pháp là gì?
"trung lập" trong tiếng Pháp là neutre (tính từ), neutralité (danh từ).