Tro tiếng Pháp là gì?
"tro" trong tiếng Pháp là cendre (danh từ).
cendre Danh từ · giống cái
/sɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tro.
- La maison a été réduite en cendres. Ngôi nhà đã cháy thành tro.
- Notre école a été réduite en cendres. Trường của chúng tôi tang thành tro bụi.
Câu hỏi thường gặp
Tro tiếng Pháp là gì?
"tro" trong tiếng Pháp là cendre (danh từ).