Trăng lưỡi liềm tiếng Pháp là gì?
"trăng lưỡi liềm" trong tiếng Pháp là croissant (danh từ).
croissant Danh từ
/kʁwa.sɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trăng lưỡi liềm; hình trăng lưỡi liềm.
- La lune à son croissant trăng lưỡi liềm
- Ailes en croissant (hàng không) cánh hình lưỡi liềm
Câu hỏi thường gặp
Trăng lưỡi liềm tiếng Pháp là gì?
"trăng lưỡi liềm" trong tiếng Pháp là croissant (danh từ).