Trông thấy tiếng Pháp là gì?
"trông thấy" trong tiếng Pháp là voir (ngoại động từ).
voir Ngoại động từ
/vwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn thấy, trông thấy, thấy.
- Aussi loin que l'on put voir, on n'apercevait qu'un champ de blé. Nhìn xa được đến đâu, vẫn chỉ trông thấy một cánh đồng lúa mỳ.
- Voir quelque chose de ses propres yeux tự mắt mình nhìn thấy cái gì
Câu hỏi thường gặp
Trông thấy tiếng Pháp là gì?
"trông thấy" trong tiếng Pháp là voir (ngoại động từ).