Trí thức tiếng Pháp là gì?
"trí thức" trong tiếng Pháp là intellectuel (tính từ).
intellectuel Tính từ
/ɛ̃.tɛ.lɛk.tɥɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí thức.
- Un intellectuel est quelqu'un qui a découvert quelque chose de plus intéressant que le sexe. Một trí thức là người khám phá ra thứ gì đó thú vị hơn cả tình dục.
- Elle est très intellectuelle cô ta rất trí thức
Câu hỏi thường gặp
Trí thức tiếng Pháp là gì?
"trí thức" trong tiếng Pháp là intellectuel (tính từ).