Trán tiếng Pháp là gì?
"trán" trong tiếng Pháp là front (danh từ).
front Danh từ · giống đực
/fʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trán.
- Tom embrassa Mary sur le front. Tom đã hôn vào trán của Mary.
- Il m'a embrassé sur le front. Anh ấy hôn lên trán tôi.
Câu hỏi thường gặp
Trán tiếng Pháp là gì?
"trán" trong tiếng Pháp là front (danh từ).