Trà tiếng Pháp là gì?
"trà" trong tiếng Pháp là thé (danh từ).
thé Danh từ · giống đực
/te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chè, trà.
- Voudriez-vous prendre le thé avec nous cet après-midi ? Bạn có muốn thưởng thức trà với chúng tôi chiều nay không?
- Préférez-vous le thé ou le café ? Bạn thích trà hay cà phê hơn?
Câu hỏi thường gặp
Trà tiếng Pháp là gì?
"trà" trong tiếng Pháp là thé (danh từ).