Tiền phong tiếng Pháp là gì?
"tiền phong" trong tiếng Pháp là avant-garde (danh từ).
avant-garde Danh từ · giống cái
/a.vɑ̃.ɡaʁd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền quân.
- d'avant-garde tiền phong
- Idées d'avant-garde tư tưởng tiền phong
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiền phong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiền phong tiếng Pháp là gì?
"tiền phong" trong tiếng Pháp là avant-garde (danh từ).