Tiền phạt tiếng Pháp là gì?
"tiền phạt" trong tiếng Pháp là amende (danh từ).
amende Danh từ · giống cái
/a.mɑ̃d/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền phạt.
- Payer une amende nộp tiền phạt
- Amende par jour de retard tiền phạt đối với mỗi ngày trễ hạn
Câu hỏi thường gặp
Tiền phạt tiếng Pháp là gì?
"tiền phạt" trong tiếng Pháp là amende (danh từ).