Tiền giả định tiếng Pháp là gì?
"tiền giả định" trong tiếng Pháp là présupposition (danh từ).
présupposition Danh từ · giống cái
/pʁe.sy.po.zi.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giả định trước.
Xem đầy đủ từ "présupposition": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Tiền giả định tiếng Pháp là gì?
"tiền giả định" trong tiếng Pháp là présupposition (danh từ).