Tiền chuộc tiếng Pháp là gì?
"tiền chuộc" trong tiếng Pháp là rançon (danh từ).
rançon Danh từ · giống cái
/ʁɑ̃.sɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền chuộc.
- Exiger une rançon après avoir enlevé un enfant bắt trẻ em rồi đòi tiền chuộc
- Mettre à rançon (văn học) bắt chuộc
Câu hỏi thường gặp
Tiền chuộc tiếng Pháp là gì?
"tiền chuộc" trong tiếng Pháp là rançon (danh từ).