Tiền cọc tiếng Pháp là gì?
"tiền cọc" trong tiếng Pháp là acompte (danh từ).
acompte Danh từ · giống đực
/a.kɔ̃t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền trả từng phần, phần trả dần.
- Acompte de paie par semaine lương trả từng phần mỗi tuần
Câu hỏi thường gặp
Tiền cọc tiếng Pháp là gì?
"tiền cọc" trong tiếng Pháp là acompte (danh từ).