Tiền đồ tiếng Pháp là gì?
"tiền đồ" trong tiếng Pháp là avenir (danh từ).
avenir Danh từ · giống đực
/av.niʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương lai, tiền đồ.
- Le passé, le présent et l'avenir quá khứ, hiện tại và tương lai
- Dans un proche avenir, un avenir prochain trong một tương lai gần đây, sắp tới đây
Câu hỏi thường gặp
Tiền đồ tiếng Pháp là gì?
"tiền đồ" trong tiếng Pháp là avenir (danh từ).