Tiếng sấm tiếng Pháp là gì?
"tiếng sấm" trong tiếng Pháp là tonnerre (danh từ).
tonnerre Danh từ · giống đực
/tɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sấm, tiếng sấm.
- J'ai été surpris par le bruit soudain du tonnerre. Tôi sửng sốt vì đột nhiên có tiếng sấm.
- Les roulements du tonnerre tiếng sấm vang rền
Câu hỏi thường gặp
Tiếng sấm tiếng Pháp là gì?
"tiếng sấm" trong tiếng Pháp là tonnerre (danh từ).