Tiếng huýt tiếng Pháp là gì?
"tiếng huýt" trong tiếng Pháp là sifflement (danh từ).
sifflement Danh từ · giống đực
/si.flə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng huýt; tiếng huýt còi.
- Le sifflement de l'agent de police tiếng huýt còi của công an
Câu hỏi thường gặp
Tiếng huýt tiếng Pháp là gì?
"tiếng huýt" trong tiếng Pháp là sifflement (danh từ).