Tiếng cồm cộp tiếng Pháp là gì?
"tiếng cồm cộp" trong tiếng Pháp là claquement (danh từ).
claquement Danh từ · giống đực
/klak.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng cồm cộp, tiếng đôm đốp, tiếng đen đét...
- Claquements de sabots tiếng guốc cồm cộp
- Claquements des spectateurs tiếng vỗ tay đôm đốp của khán giả
Câu hỏi thường gặp
Tiếng cồm cộp tiếng Pháp là gì?
"tiếng cồm cộp" trong tiếng Pháp là claquement (danh từ).