Thợ thiếc tiếng Pháp là gì?
"thợ thiếc" trong tiếng Pháp là ferblantier (danh từ), étameur (danh từ).
ferblantier Danh từ · giống đực
/fɛʁ.blɑ̃.tje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thợ sắt tây.
étameur Danh từ · giống đực
/e.ta.mœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thợ mạ thiếc, thợ tráng thiếc.
Câu hỏi thường gặp
Thợ thiếc tiếng Pháp là gì?
"thợ thiếc" trong tiếng Pháp là ferblantier (danh từ), étameur (danh từ).