Thống sử tiếng Pháp là gì?
"thống sử" trong tiếng Pháp là gouverneur (danh từ).
gouverneur Danh từ · giống đực
/ɡu.vɛʁ.nœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thống đốc, tổng đốc, thủ hiến.
- Gouverneur d'une province viên tổng đốc một tỉnh
- Gouverneur d'une colonie thống đốc một thuộc địa
Câu hỏi thường gặp
Thống sử tiếng Pháp là gì?
"thống sử" trong tiếng Pháp là gouverneur (danh từ).