Thịt nướng tiếng Pháp là gì?
"thịt nướng" trong tiếng Pháp là grillade (danh từ).
grillade Danh từ · giống cái
/ɡʁi.jad/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịt nướng.
- Je suis allé acheter de la grillade à la boucherie, mais il n'y en avait pas. Tôi đã di mua thịt nướng tại cửa hàng thịt, nhưng không có.
Câu hỏi thường gặp
Thịt nướng tiếng Pháp là gì?
"thịt nướng" trong tiếng Pháp là grillade (danh từ).