Thề thốt tiếng Pháp là gì?
"thề thốt" trong tiếng Pháp là jurer (ngoại động từ).
jurer Ngoại động từ
/ʒy.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thề, thề nguyền, thề thốt.
- Jurer les dieux thề có qủy thần chứng giám
Câu hỏi thường gặp
Thề thốt tiếng Pháp là gì?
"thề thốt" trong tiếng Pháp là jurer (ngoại động từ).