Thằn lằn tiếng Pháp là gì?
"thằn lằn" trong tiếng Pháp là lézard (danh từ).
lézard Danh từ · giống đực
/le.zaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con thằn lằn, thạch sùng.
- faire le lézard (thân mật) ườn ra sưởi nắng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thằn lằn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thằn lằn tiếng Pháp là gì?
"thằn lằn" trong tiếng Pháp là lézard (danh từ).