Thì giờ tiếng Pháp là gì?
"thì giờ" trong tiếng Pháp là temps (danh từ).
temps Danh từ · giống đực
/tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời gian, thì giờ.
- On peut toujours trouver du temps. Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ.
- J'ai besoin de plus de temps. Tôi cần thêm thì giờ.
Câu hỏi thường gặp
Thì giờ tiếng Pháp là gì?
"thì giờ" trong tiếng Pháp là temps (danh từ).