Thâm niên tiếng Pháp là gì?
"thâm niên" trong tiếng Pháp là ancienneté (danh từ).
ancienneté Danh từ · giống cái
/ɑ̃.sjɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thâm niên.
- Avancement à l'ancienneté nâng bậc theo thâm niên
- Avoir dix ans d'ancienneté có thâm niên 10 năm
Câu hỏi thường gặp
Thâm niên tiếng Pháp là gì?
"thâm niên" trong tiếng Pháp là ancienneté (danh từ).