Tháng ba tiếng Pháp là gì?
"tháng ba" trong tiếng Pháp là mars (danh từ).
mars Danh từ · giống đực
/maʁs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng ba.
- Le nouveau pont sera terminé d'ici le mois de mars. Chiếc cầu mới sẽ hoàn thành từ nay đến tháng ba.
- Mars est le troisième mois de l'année. Tháng Ba là tháng thứ ba trong năm.
Câu hỏi thường gặp
Tháng ba tiếng Pháp là gì?
"tháng ba" trong tiếng Pháp là mars (danh từ).