Thà tiếng Pháp là gì?
"thà" trong tiếng Pháp là plutôt (phó từ).
plutôt Phó từ
/ply.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thà.
- Je préférerais être un oiseau plutôt qu'un poisson. Tôi thà làm chim còn hơn làm cá.
- Je préfère plutôt jeûner que voler. Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.
Câu hỏi thường gặp
Thà tiếng Pháp là gì?
"thà" trong tiếng Pháp là plutôt (phó từ).