Tệp tiếng Pháp là gì?
"tệp" trong tiếng Pháp là fichier (danh từ).
fichier Danh từ · giống đực
/fi.ʃje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tệp, tập tin (tin học); hộp phiếu, tủ phiếu.
- Un pirate informatique a eu accès à des fichiers sensibles dans la base de données de l'entreprise. Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty.
- Le fichier de configuration de votre serveur de bases de données se trouve dans ce répertoire. Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này.
Câu hỏi thường gặp
Tệp tiếng Pháp là gì?
"tệp" trong tiếng Pháp là fichier (danh từ).