Tần số tiếng Pháp là gì?
"tần số" trong tiếng Pháp là fréquence (danh từ).
fréquence Danh từ · giống cái
/fʁe.kɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tần số.
- Fréquence de répétition des impulsions tần số lặp lại xung
- Fréquence de résonance tần số cộng hưởng
Câu hỏi thường gặp
Tần số tiếng Pháp là gì?
"tần số" trong tiếng Pháp là fréquence (danh từ).