Tính ổn định tiếng Pháp là gì?
"tính ổn định" trong tiếng Pháp là stabilité (danh từ).
stabilité Danh từ · giống cái
/sta.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính ổn định.
- Stabilité de la monnaie tính ổn định của tiền tệ
Câu hỏi thường gặp
Tính ổn định tiếng Pháp là gì?
"tính ổn định" trong tiếng Pháp là stabilité (danh từ).