Tính đáng tin tiếng Pháp là gì?
"tính đáng tin" trong tiếng Pháp là crédibilité (danh từ).
crédibilité Danh từ · giống cái
/kʁe.di.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính đáng tin.
- Crédibilité d'un récit tính đáng tin của một câu chuyện kể
Câu hỏi thường gặp
Tính đáng tin tiếng Pháp là gì?
"tính đáng tin" trong tiếng Pháp là crédibilité (danh từ).