Tín dụng tiếng Pháp là gì?
"tín dụng" trong tiếng Pháp là crédit (danh từ).
crédit Danh từ · giống đực
/kʁe.di/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cho vay, tín dụng; khoản cho vay.
- J'aimerais payer par carte de crédit. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
- Je voudrais payer par carte de crédit. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Câu hỏi thường gặp
Tín dụng tiếng Pháp là gì?
"tín dụng" trong tiếng Pháp là crédit (danh từ).