Tình nguyện tiếng Pháp là gì?
"tình nguyện" trong tiếng Pháp là volontaire (tính từ).
volontaire Tính từ
/vɔ.lɔ̃.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình nguyện.
- Je suis volontaire. Tôi là một tình nguyện viên.
- Tom se porta volontaire. Tom đã tình nguyện.
Câu hỏi thường gặp
Tình nguyện tiếng Pháp là gì?
"tình nguyện" trong tiếng Pháp là volontaire (tính từ).