Siêu thị tiếng Pháp là gì?
"siêu thị" trong tiếng Pháp là supermarché (danh từ).
supermarché Danh từ · giống đực
/sy.pɛʁ.maʁ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Siêu thị.
- Ils vendent des œufs au supermarché. Trứng được bán trong siêu thị.
Câu hỏi thường gặp
Siêu thị tiếng Pháp là gì?
"siêu thị" trong tiếng Pháp là supermarché (danh từ).