supermarché
supermarché nghĩa là siêu thị.
Nghĩa của supermarché
Danh từ · giống đực
- Thương nghiệp Siêu thị.
Dạng từ của supermarché
Đi với mạo từ: un supermarché · le supermarché
| Số nhiều | supermarchés |
Câu ví dụ với supermarché
- Ils vendent des œufs au supermarché. Trứng được bán trong siêu thị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1364078
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ supermarket
Câu hỏi thường gặp
supermarché nghĩa là gì?
supermarché (danh từ) nghĩa là siêu thị.
supermarché phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supermarché (giọng Pháp chuẩn): /sy.pɛʁ.maʁ.ʃe/.
supermarché là giống đực hay giống cái?
supermarché là danh từ giống đực (dùng với un, le).