Sự trích tiếng Pháp là gì?
"sự trích" trong tiếng Pháp là prélèvement (danh từ).
prélèvement Danh từ · giống đực
/pʁe.lɛv.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trích; vật trích (luật học, pháp lý) phần trích.
Câu hỏi thường gặp
Sự trích tiếng Pháp là gì?
"sự trích" trong tiếng Pháp là prélèvement (danh từ).