Sự toàn vẹn tiếng Pháp là gì?
"sự toàn vẹn" trong tiếng Pháp là intégrité (danh từ).
intégrité Danh từ · giống cái
/ɛ̃.te.ɡʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự toàn vẹn, sự trọn vẹn, sự nguyên vẹn.
- Intégrité territoriale sự toàn vẹn lãnh thổ
Câu hỏi thường gặp
Sự toàn vẹn tiếng Pháp là gì?
"sự toàn vẹn" trong tiếng Pháp là intégrité (danh từ).